Mẫu văn bản Mẫu văn bản

QUY ĐỊNH VỀ CÔNG NHẬN GIÁ TRỊ CHUYỂN ĐỔI KẾT QUẢ HỌC TẬP

2 tháng 8, 2017
QUY ĐỊNH VỀ CÔNG NHẬN GIÁ TRỊ CHUYỂN ĐỔI KẾT QUẢ HỌC TẬP VÀ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC, KỸ NĂNG ĐÃ TÍCH LŨY CỦA NGƯỜI HỌC ĐƯỢC MIỄN TRỪ KHI HỌC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO LIÊN THÔNG

BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

 

Số 1171/QĐ-ĐHLN-ĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập -Tự do- Hạnh phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập

và khối lượng kiến thức, kỹ năng đã tích lũy của người học được miễn trừ

khi học chương trình đào tạo liên thông

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

Căn cứ Quyết định số 5420/BNN-TCCB ngày 27/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường Đại học Lâm nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 18/2017/QĐ-TTg, ngày 31/5/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học;

Xét đề nghị của Trưởng phòng Đào tạo,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng đã tích lũy của người học được miễn trừ khi học chương trình đào tạo liên thông tại Trường Đại học Lâm nghiệp (ĐHLN), như sau:

1. Quy định quy đổi số đơn vị học trình (ĐVHT)/số tiết/số tín chỉ của các học phần/môn học trong chương trình đào tạo bậc Trung cấp, Cao đẳng sang số tín chỉ trong chương trình đào tạo bậc Đại học của Đại học Lâm nghiệp theo nguyên tắc: 

02 ĐVHT = 30 tiết = 1 tín chỉ

03 ĐVHT = 45 tiết = 2 tín chỉ

04 ĐVHT = 60 tiết = 3 tín chỉ

05 ĐVHT = 75 tiết = 4 tín chỉ 

06 ĐVHT = 90 tiết = 5 tín chỉ 

07 ĐVHT = 105 tiết = 6 tín chỉ 

2. Xét công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập các học phần/môn học ở bậc trung cấp, cao đẳng sang bậc đại học và khối lượng kiến thức được miễn trừ khi học chương trình đào tạo liên thông đối với từng người học trong các trường hợp sau:

- Không xét bảo lưu đối với các học phần/môn học nghiệp vụ chuyên ngành cốt lõi trong chương trình đào tạo ở bậc đại học (có phụ lục kèm theo).

- Học phần/môn học ở hai chương trình đào tạo bậc trung cấp hoặc cao đẳng và bậc đại học trùng nhau về tên gọi (hoặc khác nhau về tên gọi nhưng tương đồng về nội dung chương trình) và có số tín chỉ bằng nhau trở lên hoặc chênh lệch nhau nhỏ hơn 1 tín chỉ (sau khi đã quy đổi) so với chương trình đào tạo bậc đại học. Điểm đánh giá học phần ở bậc trung cấp hoặc cao đẳng được lấy để đánh giá cho học phần tương ứng ở bậc đại học.

- Các học phần/môn học ở bậc trung cấp hoặc cao đẳng có nội dung, số tín chỉ (sau khi đã quy đổi) tương đương với 2 hay nhiều học phần/môn học ở bậc đại học thì bảo lưu kết quả học tập cho các học phần/môn học tương ứng ở bậc đại học. Điểm đánh giá học phần ở bậc trung cấp hoặc cao đẳng được lấy để đánh giá cho các học phần tương ứng ở bậc đại học.

- Các học phần/môn học ở bậc đại học được xét miễn trong trường hợp nội dung của học phần/môn học đó được xác định là hợp nhất từ 2 hay nhiều học phần/môn học đã học ở bậc Trung cấp hoặc Cao đẳng và có số tín chỉ (sau khi quy đổi) tương đương. Điểm đánh giá học phần ở bậc đại học là điểm trung bình chung có trọng số các học phần/môn học thành phần đã học ở bậc trung cấp hoặc cao đẳng.

- Bảng điểm của người học liên thông phải ghi đầy đủ kết quả học tập các học phần/môn học trong thời gian đào tạo liên thông tại Trường ĐHLN và các học phần/môn học được xét công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập theo quy định của Hiệu trưởng.

Hiệu trưởng Trường ĐHLN thông báo chính thức công nhận giá trị chuyển đổi kết quả học tập và khối lượng kiến thức được miễn trừ khi học chương trình đào tạo liên thông sau khi sinh viên đã kiểm tra, đối chiếu kết quả.

3. Văn bằng tốt nghiệp và bảng điểm.

Hạng bằng tốt nghiệp được xác định trên cơ sở điểm trung bình chung kết quả học tập các môn học trong thời gian đào tạo liên thông và các môn học của trình độ trước đã được Hiệu trưởng Trường ĐHLN công nhận giá trị chuyển đổi.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.

Điều 3. Trưởng các đơn vị trực thuộc Trường, Giám đốc Phân hiệu Trường ĐHLN tại tỉnh Đồng Nai và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

- Ban Giám hiệu;

- Hội đồng trường;

- Như Điều 3;

- Đăng Website;

- Lưu: VT, ĐT.

 

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHÓ HIỆU TRƯỞNG

 

(đã ký)

 

 

 

PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÁC MÔN HỌC CHUYÊN NGÀNH CỐT LÕI

 (Kèm theo Quyết định số  1171/QĐ-ĐHLN-ĐT, ngày 28 tháng 6 năm 2017 của Hiệu trưởng Trường Đại học Lâm nghiệp)

1. Ngành Công nghệ chế biến lâm sản

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Khoa học gỗ

3

 

2

Máy và Thiết bị chế biến Lâm sản

4

 

3

Công nghệ xẻ

2

 

4

Công nghệ sấy gỗ

3

 

5

Keo dán gỗ

2

 

6

Công nghệ vật liệu gỗ

4

 

7

Bảo quản gỗ

2

 

8

Công nghệ chế biến hóa học gỗ

2

 

9

Công nghệ mộc

3

 

10

Công nghệ trang sức sản phẩm gỗ

2

 

11

Quản trị kinh doanh

3

 

 

Tổng cộng

 

 

2. Ngành Thiết kế nội thất

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Vẽ kỹ thuật trong thiết kế nội thất

2

 

2

Ứng dụng vật liệu trong nội thất

3

 

3

Nguyên lý thiết kế nội thất

3

 

4

Ergonomics trong thiết kế nội thất

2

 

5

Công nghệ gia công sản phẩm nội thất

4

 

6

Thiết kế sản phẩm nội thất

4

 

7

Thiết kế nội thất nhà ở

4

 

8

Thiết kế nội thất công trình công cộng

4

 

9

Thiết kế thi công công trình nội thất

3

 

10

Tổ chức thi công công trình  nội thất

3

 

 

Tổng cộng

32

 

 

 

3. Ngành Kỹ thuật cơ khí

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Hình họa - Vẽ kỹ thuật

4

 

2

Cơ học lý thuyết

4

 

3

Sức bền vật liệu 1

3

 

4

Cơ sở thiết kế máy

4

 

5

 Kỹ thuật điện và điện tử

3

 

6

Truyền động thuỷ lực và khí nén

3

 

7

Cấu tạo ô tô máy kéo

4

 

8

Công nghệ chế tạo máy

4

 

 

Tổng cộng

29

 

4. Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Kết cấu bê tông cốt thép

4

 

2

Kết cấu thép

3

 

3

Nền và móng

3

 

4

Thiết kế đường ô tô

4

 

5

Thiết kế nhà dân dụng và công nghiệp

4

 

6

Kiến trúc công trình

3

 

7

Thiết kế cầu đường bộ

3

 

8

Tin học ứng dụng trong xây dựng công trình

3

 

9

Tổ chức thi công

2

 

 

Tổng cộng

29

 

5. Ngành Kế toán

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Nguyên lý kế toán

2

 

2

Kế toán tài chính 1

4

 

3

Kế toán tài chính 2

3

 

4

Kế toán quản trị

3

 

5

Kiểm toán

3

 

6

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

 

7

Tài chính doanh nghiệp

3

 

8

Phân tích kinh doanh

3

 

9

Tài chính tiền tệ

4

 

 

Tổng cộng

28

 

6. Ngành Kinh tế nông nghiệp

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Kinh tế vi mô 1

3

 

2

Kinh tế vĩ mô 1

3

 

3

Kinh tế lượng 1

3

 

4

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

 

5

Chính sách nông nghiệp nông thôn

3

 

6

Kinh tế nông nghiệp

3

 

7

Kinh tế phát triển

3

 

8

Kinh tế đất

3

 

9

Kinh tế đầu tư

3

 

 

Tổng cộng

26

 

7. Ngành Kinh tế

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Kinh tế vi mô 1

3

 

2

Kinh tế vĩ mô 1

3

 

3

Kinh tế lượng 1

3

 

4

Phương pháp nghiên cứu kinh tế

2

 

5

Chính sách công

3

 

6

Kinh tế phát triển

3

 

7

Kinh tế công cộng

3

 

8

Kinh tế đầu tư

3

 

9

Kinh tế quốc tế

3

 

 

Tổng cộng

26

 

8. Ngành Quản lý đất đai

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Trắc địa địa chính

3

 

2

Bản đồ địa chính

3

 

3

Tin học ứng dụng trong quản lý đất đai

3

 

4

Quản lý hành chính về đất đai

3

 

5

Đăng ký và thống kê đất đai

3

 

6

Thanh tra đất đai

2

 

7

Quy hoạch sử dụng đất

3

 

8

Định giá bất động sản

3

 

 

Tổng cộng

23

 

 

 

9. Ngành Quản trị kinh doanh

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Quản trị học

3

 

2

Marketing căn bản

3

 

3

Quản trị kinh doanh 1

3

 

4

Quản trị kinh doanh 2

3

 

5

Quản lý dự án

3

 

6

Quản trị chiến lược

3

 

7

Quản trị nhân lực

3

 

8

Quản trị sản xuất

3

 

 

Tổng cộng

24

 

10. Ngành Hệ thống thông tin

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Lập trình căn bản

4

 

2

Toán rời rạc

4

 

3

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

4

 

4

Lập trình hướng đối tượng

3

 

5

Cơ sở dữ liệu

3

 

6

Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin

3

 

7

Mạng máy tính

3

 

8

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

3

 

 

Tổng cộng

27

 

11. Ngành Công nghệ sinh học

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Kỹ thuật di truyền

3

 

2

Công nghệ tế bào thực vật

3

 

3

Công nghệ tế bào động vật

2

 

4

Công nghệ vi sinh

3

 

5

Công nghệ hoá sinh

3

 

6

Công nghệ nuôi trồng nấm

2

 

7

Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

2

 

8

Chọn giống và gây trồng cây dược liệu

2

 

9

Công nghệ bảo quản và chế biến cây dược liệu

2

 

10

CNSH trong bảo vệ môi trường

2

 

11

Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học

2

 

12

Công nghệ sinh học thực phẩm

2

 

13

CNSH y- dược

2

 

 

Tổng cộng

30

 

12, 13. Ngành Lâm sinh, ngành Lâm nghiệp

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Sinh lý thực vật

3

 

2

Giống cây rừng

3

 

3

Cây rừng

3

 

4

Thống kê sinh học

2

 

5

Thổ nhưỡng

3

 

6

Sinh thái rừng

3

 

7

Điều tra rừng

3

 

8

Quy hoạch lâm nghiệp

4

 

9

Trồng rừng

3

 

10

Kỹ thuật lâm sinh

3

 

 

Tổng cộng

33

 

14. Ngành Lâm nghiệp đô thị

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Thực vật đô thị

2

 

2

Thiết kế cảnh quan cây xanh

2

 

3

Sinh thái cảnh quan

2

 

4

Ứng dụng Autocad trong lâm nghiệp đô thị

3

 

5

Thiết kế vườn công viên 1

3

 

6

Ứng dụng 3Ds Max và Photoshop trong lâm nghiệp đô thị

3

 

7

Kỹ thuật giống cây đô thị

2

 

8

Vườn ươm cây đô thị

3

 

9

Kỹ thuật trồng hoa thảo đô thị

3

 

10

Kỹ thuật trồng cây gỗ đô thị

3

 

11

Thiết kế vườn công viên 2

4

 

12

Kỹ thuật cắt tỉa và tạo hình cây cảnh quan

2

 

 

Tổng cộng

32

 

 

 

15. Ngành Khuyến nông

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng

2

 

2

Trồng trọt

3

 

3

Chăn nuôi

3

 

4

Kỹ năng truyền thông trong khuyến nông

2

 

5

Phương pháp khuyến nông

3

 

6

Lập kế hoạch khuyến nông

2

 

7

Giám sát và đánh giá các hoạt động khuyến nông

2

 

8

Nông lâm kết hợp 1

2

 

9

Phương pháp đào tạo cán bộ tập huấn

2

 

10

Phương pháp đào tạo cho người lớn tuổi

2

 

11

Nông lâm kết hợp 2

1

 

 

Tổng cộng

24

 

16. Ngành Khoa học môi trường

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Hóa môi trường

3

 

2

Vi sinh vật môi trường

3

 

3

Thổ nhưỡng

3

 

4

Phân tích môi trường

3

 

5

Công nghệ môi trường

3

 

6

Quan trắc môi trường

2

 

7

Khoa học môi trường

3

 

8

Đánh giá môi trường

3

 

9

Quản lý môi trường

2

 

10

Quy hoạch môi trường

2

 

 

Tổng cộng

27

 

17. Ngành Quản lý tài nguyên rừng

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Khí tượng thủy văn

2

 

2

GIS và viễn thám

3

 

3

Cây rừng

3

 

4

Động vật rừng 1

3

 

5

Côn trùng học

2

 

6

Bệnh cây học

2

 

7

Đa dạng sinh học

2

 

8

Thực vật rừng quý hiếm

2

 

9

Đồng vật rừng 2

2

 

10

Quản lý lửa rừng

2

 

11

Bảo vệ rừng tổng hợp

4

 

12

Quản lý lưu vực

2

 

 

Tổng cộng

29

 

18. Ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình tiếng Việt)

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Nguyên lý sinh học động vật

3

 

2

Nguyên lý sinh học thực vật

4

 

3

Thổ nhưỡng

3

 

4

Sinh thái rừng

2

 

5

Đa dạng sinh học

2

 

6

Quản lý lưu vực

2

 

7

Quản lý hệ sinh thái tổng hợp

3

 

8

Ứng dụng GIS trong quản lý tài nguyên thiên nhiên

4

 

9

Phương pháp lấy mẫu TNTN

2

 

10

Kinh tế tài nguyên

3

 

 

Tổng cộng

28

 

19. Ngành Kiến trúc cảnh quan

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Cấu tạo cảnh quan

3

 

2

Môi trường cảnh quan

3

 

3

Nghệ thuật vườn - công viên

2

 

4

Nguyên lý sáng tác kiến trúc

3

 

5

Nhập môn kiến trúc cảnh quan

2

 

6

Sinh thái cảnh quan

2

 

7

Thực vật đô thị

2

 

8

Kỹ thuật hạ tầng cảnh quan

3

 

9

Nguyên lý thiết kế cảnh quan

3

 

10

Nguyên lý quy hoạch cảnh quan

2

 

11

Quy hoạch bảo tồn và phát triển du lịch sinh thái

2

 

12

Tổ chức thi công công trình cảnh quan

3

 

 

Tổng cộng

30

 

20. Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

TT

Tên môn học/học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

1

Chi tiết máy

4

 

2

Lý thuyết mạch

3

 

3

Kỹ thuật điện tử

3

 

4

Hệ thống cơ điện tử

3

 

5

Truyền động thủy lực và khí nén

3

 

6

Điều khiển lo gic và PLC

3

 

7

Công nghệ chế tạo máy

4

 

8

Kỹ thuật điều khiển tự động

3

 

9

Robot công nghiệp

3

 

 

Tổng cộng

29

 

 


Chia sẻ