MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY THEO CÁC PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH 2018

18 tháng 7, 2018
MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ

Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội  (mã trường LNH).

TT

Tên ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Mức điểm nhận HS

Điểm thi THPT

Kết quả học tập THPT

1

Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh của Trường ĐH tổng hợp Colorado - Hoa Kỳ)

72908532A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

15,0

-

2

Lâm học (chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)

7620201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

40

15,0

18,0

3

Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)

7549001A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

15,0

18,0

4

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

7420201A

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

15,0

18,0

5

Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)

7520103A

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

40

15,0

18,0

6

Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)

72908532

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

7

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

7620211

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

100

13,0

15,0

8

Quản lý tài nguyên và Môi trường

7850101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

9

Khoa học môi trường

7440301

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

10

Bảo vệ thực vật

7620112

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

11

Kế toán

7340301

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

100

13,0

15,0

12

Quản trị kinh doanh

7340101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

13

Kinh tế

7310101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

14

Kinh tế Nông nghiệp

7620115

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

100

13,0

15,0

16

Công tác xã hội

7760101

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

C00. Văn, Sử, Địa.

C15. Toán, Văn, KHXH

80

13,0

15,0

17

Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)

7480104

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

18

Công nghệ sinh học

7420201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

19

Thú y

7640101

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

100

13,0

15,0

20

Chăn nuôi

7620105

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa;

D08. Toán, Sinh, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

21

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

22

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

23

Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)

7580201

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

60

13,0

15,0

24

Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)

7520103

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0

25

Công nghệ sau thu hoạch

7540104

A00. Toán, Lý, Hóa;

D96. Toán, Anh, KHXH

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0

26

Quản lý đất đai

7850103

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

80

13,0

15,0

27

Khoa học cây trồng

7620110

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0

28

Khuyến nông

7620102

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Sinh, Hóa

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0

29

Lâm học

7620201

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

 D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

30

Lâm nghiệp đô thị

7620202

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

50

13,0

15,0

31

Lâm sinh

7620205

A00. Toán, Lý, Hóa;

B00. Toán, Hóa, Sinh

D01. Toán, Văn, Anh;

A16. Toán, Văn, KHTN

50

13,0

15,0

32

Kiến trúc cảnh quan

7580102

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

33

Thiết kế nội thất

7580108

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

34

Thiết kế công nghiệp

7210402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D01. Toán, Văn, Anh;

A17. Toán, Lý, KHXH

C15. Toán, Văn, KHXH

50

13,0

15,0

35

Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)

7549001

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0

36

Công nghệ vật liệu

7510402

A00. Toán, Lý, Hóa;

D07. Toán, Hóa, Anh;

D01. Toán, Văn, Anh.

A16. Toán, Văn, KHTN

40

13,0

15,0


Chia sẻ