THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2025
13 tháng 8, 2025I. THÔNG TIN CHUNG
- Tên cơ sở đào tạo: Trường Đại học Lâm nghiệp
- Mã cơ sở đào tạo trong tuyển sinh: LNH
- Địa chỉ các trụ sở
- Trụ sở chính: Xuân Mai, Hà Nội
- Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai: Trảng Bom, Đồng Nai.
- Phân hiệu tại tỉnh Gia Lai: Pleiku, Gia Lai.
- Địa chỉ trang thông tin điện tử: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
- Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:
- Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440
- Hotline: 0968.293.466
- Địa chỉ công khai thông tin, quy chế tuyển sinh: https://tuyensinh.vnuf.edu.vn
- Địa chỉ công khai các thông tin về hoạt động của cơ sở đào tạo:
Đường link công khai các thông tin về hoạt động của CSĐT: https://vnuf.edu.vn/cong-khai-cldt
II. Tuyển sinh đào tạo đại học
- Đối tượng, điều kiện dự tuyển
- Đối tượng dự tuyển
a) Đối với hệ đại học chính quy
- Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b) Đối với hệ đại học liên thông chính quy
Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học
c) Đối với hệ vừa làm vừa học, từ xa
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
- Người đã đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học.
1.2. Điều kiện dự tuyển
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Mô tả phương thức tuyển sinh
- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển
- Các phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non).
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả đánh gia tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội.
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa).
- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
- Quy tắc quy đổi tương đương
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển bảo đảm tuyển chọn được các thí sinh đáp ứng tốt nhất yêu cầu đầu vào của chương trình, ngành, nhóm ngành đào tạo. Có dựa trên số liệu phân tích, đánh giá và đối sánh kết quả học tập của sinh viên trúng tuyển các năm trước.
- Ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển như sau:
a) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
b) Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
- Đối với hệ vừa làm vừa học, từ xa: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
c) Xét tuyển thẳng (mã 301)
Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
d) Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm;
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 35 điểm.
- Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo từng phương thức xét tuyển ≥ điểm ngưỡng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển quy định tại Mục 3.2. Điểm trúng tuyển lấy từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
Cách xác định điểm trúng tuyển cụ thể như sau:
- Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả học tập bậc THPT năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm Môn 1 của cả năm lớp 12
- ĐM2: Điểm Môn 2 của cả năm lớp 12
- ĐM3: Điểm Môn 3 của cả năm lớp 12
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có)
b) Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT
Xác định điểm trúng tuyển (thang điểm 30, làm tròn đến 2 chữ số thập phân) xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp môn xét tuyển. Điểm trúng tuyển được tính theo công thức:
ĐTT = (ĐM1 + ĐM2 + ĐM3) + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Tổng điểm trúng tuyển theo tổ hợp môn xét tuyển;
- ĐM1: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 1;
- ĐM2: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 2;
- ĐM3: Điểm thi tốt nghiệp THPT Môn 3;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
c) Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực và đánh giá tư duy
Theo quy đổi của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Bách khoa Hà Nội.
d) Đối với xét tuyển liên thông, hệ vừa làm vừa học, từ xa
Xét theo kết quả học tập trình độ trung cấp, cao đẳng, đại học:
ĐTT = Đtbc + ĐU
Trong đó:
- ĐTT: Điểm trúng tuyển;
- Đtbc: Điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng, đại học;
- ĐU: Điểm ưu tiên (nếu có).
Xét điểm trúng tuyển từ cao đến thấp, cho đến khi đủ chỉ tiêu.
- Công thức xác định điểm ưu tiên
Điểm cộng thí sinh được hưởng = [(30 - tổng điểm đạt được của thí sinh)/7,5] x Tổng điểm ưu tiên được xác định thông thường theo quy chế).
- Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh theo thang điểm 10
| STT | Chứng chỉ Tiếng Anh/ Quy đổi | Điểm/Cấp độ | ||
| 1 | Chứng chỉ tiếng Anh (IELTS) | 5.0 | 5.5 | ≥ 6.0 |
| Quy đổi thang điểm 10 | 8,5 | 9,5 | 10 | |
| Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL iBT) | 41 – 52 | 53 – 69 | ≥ 70 | |
| Quy đổi thang điểm 10 | 8,5 | 9,5 | 10 | |
| Chứng chỉ tiếng Anh (TOEFL PBT) | 437 – 473 | 477 – 519 | ≥ 520 | |
| Quy đổi thang điểm 10 | 8,5 | 9,5 | 10 | |
- Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học
- Chỉ tiêu tuyển sinh: Chi tiết tại Phụ lục 01.
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiên đã đăng ký, công bố và năng lực đào tạo của Nhà trường.
- Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo
a) Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Không;
b) Điểm cộng: Không;
c) Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo: Xét theo từng ngành;
d) Danh mục ngành, chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển: Phụ lục 01;
e) Thông tin về tuyển sinh trong 2 năm gần nhất: Phụ lục 02.
6. Tổ chức tuyển sinh
Thời gian các đợt tuyển sinh trong năm:
a) Đối với hệ chính quy: Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
b) Đối với hệ vừa làm vừa học và hệ đào tạo từ xa
- Nộp hồ sơ xét tuyển: Liên tục đến tháng 12/2025;
- Tổ chức xét tuyển: Xét tuyển và công bố 2 tháng/lần.
7. Chính sách ưu tiên
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh được thực hiện theo quy định tại Điều 7 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
7.2. Chính sách xét tuyển thẳng
Chính sách xét tuyển thẳng được thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
8. Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/1 nguyện vọng đăng ký xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT (Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
9. Việc cơ sở đào tạo thực hiện các cam kết đối với thí sinh
Trường Đại học Lâm nghiệp cam kết giải quyết các khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, có trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh.
10. Các nội dung khác
10.1. Thông tin về thời gian, hình thức đào tạo và học phí
- Thời gian đào tạo: 4 năm (cử nhân), 4,5 năm (kỹ sư);
- Các loại hình đào tạo: Chính quy, vừa làm vừa học, từ xa;
- Hình thức học:
+ Học tập trung: Đối với hệ đại học chính quy học tại Trường Đại học Lâm nghiệp.
+ Học tại địa phương: Đối với hệ vừa làm vừa học học, đào tạo từ xa học tại các địa điểm liên kết đào tạo, trạm đào tạo từ xa của Nhà trường (trong đó thời lượng học online theo quy định của của Bộ Giáo dục và Đào tạo).;
- Học phí: Năm 2025 học phí hệ chính quy và đào tạo từ xa từ 7,5 đến 9,5 triệu/học kỳ tùy theo từng khối ngành; học phí hệ vừa làm vừa học ngoài trường tối đa không quá 150% mức thu học phí so với hệ đào tạo chính quy tương ứng. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
10.2. Thông tin tư vấn, hỗ trợ tuyển sinh
- Thông tin tuyển sinh xem tại địa chỉ:
https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/
- Đăng ký xét tuyển online trên hệ thống của trường tại địa chỉ
https://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
- Đăng ký xét tuyển online trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ
https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/
- Hoặc đăng ký xét tuyển trực tiếp tại: Phòng 102, Nhà A1, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Hà Nội.
- Chatbot AI hỗ trợ tư vấn tuyển sinh tại https://vnuf.edu.vn
- Số điện thoại: 024.33840440, 024.33840707; Số hotline/zalo: 0968293466
Thông tin tuyển sinh Đăng ký xét tuyển online
Phụ lục 01.
Danh mục ngành/chuyên ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển năm 2025
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Tên chương trình | Chỉ tiêu | Mã xét tuyển | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | Chương trình tiếng Anh | 30 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Sinh học 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Vật lí 7. Toán, Ngữ văn, Địa lí 8. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 9. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 10. Toán, Địa lí, Lịch sử |
| 2 | Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) | 7620211 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 80 | ||
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | ||||||
| 3 | Quản lý tài nguyên và Môi trường | 7850101 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 30 | ||
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh | ||||||
| 4 | Du lịch sinh thái | 7850104 |
| 20 | ||
| 5 | Lâm sinh | 7620205 |
| 45 | 100 200 301 402 |
|
|
| Chuyên ngành Công nghệ viễn thám và GIS |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản lý phát thải các-bon |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Lâm sinh |
|
|
| ||
| 6 | Lâm nghiệp | 7620210 |
| 30 |
|
|
| 7 | Công nghệ sinh học | 7420201 |
| 30 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học 4. Toán, Ngữ văn, Hóa học 5. Toán, Ngữ văn, Tin học 6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 8 | Thú y | 7640101 |
| 80 | ||
| 9 | Chăn nuôi | 7620105 |
| 30 | ||
| 10 | Kế toán | 7340301 |
| 150 | 100 200 301 402 |
|
|
| Chuyên ngành Kế toán |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Kế toán công |
|
|
| ||
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| 100 | ||
|
| Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản trị Logistics |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Marketing số |
|
|
| ||
| 12 | Kinh tế | 7310101 |
| 45 | ||
|
| Chuyên ngành Kinh tế |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Kinh tế đầu tư |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Kinh tế số |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn |
|
|
| ||
| 13 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 |
| 50 | ||
|
| Chuyên ngành Bảo hiểm và Đầu tư tài chính |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Ngân hàng |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Tài chính |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng |
|
|
| ||
| 14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| 80 | ||
| 15 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 |
| 120 | ||
|
| Chuyên ngành Quản trị khách sạn |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản trị lữ hành |
|
|
| ||
| 16 | Công tác xã hội | 7760101 |
| 30 | ||
| 17 | Quản lý đất đai | 7850103 |
| 40 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Ngữ văn, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Tiếng Anh, Tin học 6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL |
|
| Chuyên ngành Địa tin học |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh |
|
|
| ||
| 18 | Bất động sản | 7340116 |
| 20 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Tin học | |
| 19 | Khoa học cây trồng | 7620110 |
| 30 | 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 3. Toán, Sinh học, Công nghệ 4. Toán, Vật lí, Hóa học 5. Toán, Sinh học, Địa lí 6. Toán, Hóa học, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Ngữ văn, Địa lí 9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử | |
|
| Chuyên ngành Nông nghiệp công nghệ cao |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn |
|
|
| ||
| 20 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
| 30 | 100 200 301 402 |
|
|
| Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị |
|
|
| ||
| 21 | Thiết kế nội thất | 7580108 | Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt | 70 | 100 200 301 402 |
|
| Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Trung | ||||||
| 22 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 |
| 30 |
| |
|
| Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất |
|
|
| ||
|
| Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất |
|
|
| ||
|
| Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất |
|
|
| ||
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| 30 | 100 200 301 402 | 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Vật lý 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lý, Tin học 9. Toán, Tin học, Tiếng Anh 10. Toán, Tin học, Công nghệ |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| 80 | ||
| 25 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
| 50 | ||
| 26 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 7520118 |
| 30 | ||
| 27 | Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) | 7520103 |
| 30 | ||
| 28 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 |
| 70 |
Phụ lục 02.
Thông tin về tuyển sinh của 2 năm gần nhất
| TT | Mã xét tuyển | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Mã ngành, nhóm ngành | Tên ngành, nhóm ngành | Phương thức tuyển sinh | Năm 2024 | Năm 2023 | Ghi chú |
| |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | Chỉ tiêu | Số nhập học | Điểm trúng tuyển/Thang điểm xét | |||||||||
| A |
| Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học |
| Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 |
| Máy tính và công nghệ thông tin |
| Máy tính và công nghệ thông tin |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | 7480104 | Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) | Xét tuyển | 70 | 62 | 15 | 45 | 80 | 15 |
| ||
| 2 |
| Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Xét tuyển | 60 | 110 | 15 | 50 | 39 | 15 |
| ||
| B |
| Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) |
| Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
| 1 |
| Kinh doanh và quản lý |
| Kinh doanh và quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Xét tuyển | 100 | 100 | 15 | 110 | 85 | 15 |
| ||
|
| 100 | Bất động sản | 7340116 | Bất động sản | Xét tuyển | 15 | 3 | 15 | 50 | 0 | 15 |
| ||
|
| 100 | Kế toán | 7340301 | Kế toán | Xét tuyển | 150 | 137 | 15 | 140 | 140 | 15 |
| ||
|
| 100 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | Xét tuyển | 60 | 24 | 15 | 50 | 35 | 15 |
| ||
| 2 |
| Khoa học sự sống |
| Khoa học sự sống |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Công nghệ sinh học | 7420201 | Công nghệ sinh học | Xét tuyển | 30 | 22 | 15 | 30 | 18 | 15 |
| ||
| 3 |
| Công nghệ kỹ thuật |
| Công nghệ kỹ thuật |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | Xét tuyển | 50 | 47 | 15 | 50 | 33 | 15 |
| ||
|
| 100 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | Xét tuyển | 70 | 76 | 15 | 70 | 49 | 15 |
| ||
|
| 100 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | Xét tuyển | 20 | 20 | 15 | 30 | 5 | 15 |
| ||
|
| 100 | Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng | Xét tuyển | 80 | 54 | 15 | 100 | 33 | 15 |
| ||
| 4 |
| Sản xuất và chế biến |
| Sản xuất và chế biến |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Công nghệ chế biến lâm sản | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | Xét tuyển | 20 | 17 | 15 | 30 | 4 | 15 |
| ||
| 5 |
| Kiến trúc và xây dựng |
| Kiến trúc và xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | Kiến trúc cảnh quan | Xét tuyển | 20 | 19 | 15 | 50 | 12 | 15 |
| ||
|
| 100 | Thiết kế nội thất | 7580108 | Thiết kế nội thất | Xét tuyển | 60 | 55 | 15 | 70 | 41 | 15 |
| ||
|
| 100 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | Xét tuyển | 20 | 13 | 15 | 50 | 7 | 15 |
| ||
| 6 |
| Nông lâm nghiệp và thủy sản |
| Nông lâm nghiệp và thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Lâm sinh | 7620205 | Lâm sinh | Xét tuyển | 45 | 39 | 15 | 40 | 44 | 15 |
| ||
|
| 100 | Quản lý tài nguyên rừng | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | Xét tuyển | 80 | 105 | 15 | 70 | 55 | 15 |
| ||
|
| 100 | Khoa học cây trồng | 7620110 | Khoa học cây trồng | Xét tuyển | 15 | 1 | 15 | 30 | 5 | 15 |
| ||
|
| 100 | Chăn nuôi | 7620105 | Chăn nuôi | Xét tuyển | 30 | 0 | 15 | 0 | 0 | 15 |
| ||
| 7 |
| Thú y |
| Thú y |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Thú y | 7640101 | Thú y | Xét tuyển | 80 | 85 | 15 | 90 | 57 | 15 |
| ||
| 8 |
| Khoa học xã hội và hành vi |
| Khoa học xã hội và hành vi |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Kinh tế | 7310101 | Kinh tế | Xét tuyển | 45 | 39 | 15 | 50 | 35 | 15 |
| ||
| 9 |
| Dịch vụ xã hội |
| Dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Công tác xã hội | 7760101 | Công tác xã hội | Xét tuyển | 20 | 14 | 15 | 50 | 4 | 15 |
| ||
| 10 |
| Môi trường và bảo vệ môi trường |
| Môi trường và bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
|
|
| ||
|
| 100 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Xét tuyển | 30 | 17 | 15 | 50 | 18 | 15 |
| ||
|
| 100 | Quản lý đất đai | 7850103 | Quản lý đất đai | Xét tuyển | 40 | 46 | 15 | 60 | 26 | 15 |
| ||
|
| 100 | Du lịch sinh thái | 7850104 | Du lịch sinh thái | Xét tuyển | 20 | 0 | 15 | 30 | 0 | 15 |
| ||
|
| 100 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | 7850106 | Quản lý tài nguyên thiên nhiên | Xét tuyển | 30 | 9 | 15 | 30 | 3 | 15 |
| ||
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH
Đã ký
GS.TS. PHẠM VĂN ĐIỂN
Danh sách tệp đính kèm
1. 133973021056017021_THONG TIN TUYEN SINH DAI HOC NAM 2025.pdf
Email