10 HỌC BỔNG, CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ SINH VIÊN NỔI BẬT CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP NĂM 2025
13 tháng 8, 2025| TT | Học bổng/chính sách | Mức học bổng/hỗ trợ | Đối tượng | Ghi chú |
| 1 | Học bổng tuyển sinh bậc đại học | Học bổng toàn phần: Bằng 100% tổng số tiền học phí học kỳ đầu của khóa học | Thí sinh có điểm xét tuyển 03 môn tổ hợp dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 26 điểm trở lên | Không bao gồm điểm ưu tiên |
| Học bổng bán phần: Bằng 50% tổng số tiền học phí học kỳ đầu của khóa học | Thí sinh có điểm xét tuyển 03 môn tổ hợp dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 24 điểm đến cận dưới 26 điểm |
| ||
| 2 | Học bổng Vingroup | - Học bổng học phí toàn phần (20.000.000 đ/năm); Học bổng hỗ trợ học phí: SV có hoàn cảnh khó khăn đặc biệt (9.000.000 đ/năm). | Sinh viên VNUF đáp ứng đủ cả 03 tiêu chí sau: - Học lực từ mức Khá trở lên. - Hoàn cảnh gia đình/bản thân khó khăn. - Sinh viên hiện chưa được nhận tài trợ thường xuyên của các tổ chức, cá nhân khác. | Gia hạn: kết quả hết năm học có học lực từ mức Khá trở lên |
| 3 | Học bổng VinaFor | Cấp toàn bộ học phí trong cả khóa học, hỗ trợ chi phí sinh hoạt, bố trí việc làm sau khi tốt nghiệp | Dành cho SV học các ngành: Lâm sinh, Quản lý tài nguyên rừng, Quản lý tài nguyên và Môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên, Quản lý đất đai, Chế biến lâm sản. |
|
| 4 | Học bổng khuyến học, khuyến tài | Từ 2.000.000đ đến 5.000.000đ/suất | Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn, có kết quả học tập tốt |
|
| 5 | Danh hiệu Thủ khoa, Á khoa đầu vào | Từ 3.000.000đ đến 5.000.000đ/suất | Sinh viên thủ khoa, á khoa tuyển sinh đầu vào |
|
| 6 | Học bổng khuyến khích học tập | Từ 8.000.000đ đến 20.000.000đ/học kỳ | Sinh viên có kết quả học tập và rèn luyện xuất sắc, giỏi, khá. Nguyên tắc: trao từ trên trở xuống theo khóa, ngành cho đến hết quỹ học bổng (mỗi năm cấp khoảng 5 tỉ đồng) | Thực hiện theo Nghị định 84/2020/NĐ-CP |
| 7 | Miễn, giảm học phí | Miễn 100 % học phí | SV khuyết tật; mồ côi cha mẹ; người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo; người dân tộc thiểu số rất ít người; SV thuộc đối tượng hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng… | Thực hiện theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP |
| Giảm 70% học phí | SV người dân tộc thiểu số ở thôn/bản đặc biệt khó khăn, xã khu vực III vùng dân tộc và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển hải đảo | |||
| Giảm 50% học phí | SV là con cán bộ, công chức, viên chức, công nhân mà cha hoặc mẹ bị tai nạn lao động hoặc mắc bệnh nghề nghiệp được hưởng trợ cấp thường xuyên | |||
| 8 | Hỗ trợ chi phí học tập | Bằng 60% lương sơ sở (1.404.000đ/tháng) | Người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo | Thực hiện theo Quyết định 66/2013/QĐ-TTg |
| 9 | Hỗ trợ học tập | Bằng 100% lương sơ sở (2.340.000đ/tháng) | Người dân tộc thiểu số rất ít người
| Thực hiện theo Nghị định 57/2017/NĐ-CP |
| 10 | Trợ cấp xã hội | 1.680.000đ/năm | Người dân tộc ít người ở vùng cao | Thực hiện theo Văn bản hợp nhất số 05/VBHN-BGDĐT ngày 30/8/2021 |
| 1.200.000đ/năm | Mồ côi cha lẫn mẹ; người tàn tật; SV có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn về kinh tế |
Email